VIETNAMESE

Ê ti len

Hợp chất khí, Nguyên liệu nhựa

word

ENGLISH

Ethylene

  
NOUN

/ˈɛθɪliːn/

Olefin, Ethene

“Ê ti len” là một hợp chất hóa học dạng khí, được sử dụng trong sản xuất nhựa.

Ví dụ

1.

Ê ti len là một loại khí không màu được sử dụng trong sản xuất nhựa.

Ethylene is a colorless gas used in the production of plastics.

2.

Nhà máy đã tăng sản lượng ê ti len để đáp ứng nhu cầu.

The factory increased its ethylene output to meet demand.

Ghi chú

Từ Ethylene là một từ vựng thuộc lĩnh vực hóa học và công nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Polymerization – Quá trình trùng hợp Ví dụ: Ethylene is a key raw material in the polymerization process to make plastics. (Ê ti len là nguyên liệu chính trong quá trình trùng hợp để sản xuất nhựa.) check Plant Hormone – Hormone thực vật Ví dụ: Ethylene acts as a plant hormone that regulates fruit ripening. (Ê ti len hoạt động như một hormone thực vật điều chỉnh quá trình chín của trái cây.) check Industrial Gas – Khí công nghiệp Ví dụ: Ethylene is widely used as an industrial gas in chemical manufacturing. (Ê ti len được sử dụng rộng rãi như một loại khí công nghiệp trong sản xuất hóa chất.) check Flammable – Dễ cháy Ví dụ: Ethylene is highly flammable, requiring careful handling in storage. (Ê ti len rất dễ cháy, cần được xử lý cẩn thận khi lưu trữ.)