VIETNAMESE

ngân khoản

tài khoản ngân hàng

word

ENGLISH

Fund account

  
NOUN

/fʌnd əˈkaʊnt/

Deposit account

"Ngân khoản" là số tiền có trong tài khoản của một người hoặc tổ chức.

Ví dụ

1.

Ngân khoản lưu trữ quỹ khẩn cấp.

Fund accounts store emergency funds.

2.

Ngân khoản đảm bảo dự trữ tài chính.

Fund accounts secure financial reserves.

Ghi chú

Từ Ngân khoản là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Allocated Funds - Quỹ phân bổ Ví dụ: Fund accounts are often set up for specific allocated funds. (Ngân khoản thường được thiết lập cho các quỹ phân bổ cụ thể.) check Financial Account - Tài khoản tài chính Ví dụ: Each project has its own fund account for financial tracking. (Mỗi dự án có một ngân khoản riêng để theo dõi tài chính.) check Budgeted Allocation - Phân bổ theo ngân sách Ví dụ: The fund account reflects the budgeted allocation for the year. (Ngân khoản phản ánh sự phân bổ theo ngân sách cho năm.)