VIETNAMESE

nền kinh tế thị trường

kinh tế tự do

word

ENGLISH

Market economy

  
NOUN

/ˈmɑːrkɪt ɪˈkɒnəmi/

Free-market economy

"Nền kinh tế thị trường" là nền kinh tế dựa trên sự cạnh tranh và cung cầu.

Ví dụ

1.

Nền kinh tế thị trường thích ứng với nhu cầu người tiêu dùng.

The market economy adapts to consumer needs.

2.

Nền kinh tế thị trường khuyến khích cạnh tranh.

The market economy encourages competition.

Ghi chú

Nền kinh tế thị trường là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Free Market - Thị trường tự do Ví dụ: A market economy operates on the principles of a free market. (Nền kinh tế thị trường hoạt động theo các nguyên tắc của thị trường tự do.) check Supply and Demand - Cung và cầu Ví dụ: Supply and demand dictate pricing in a market economy. (Cung và cầu quyết định giá cả trong nền kinh tế thị trường.) check Capitalism - Chủ nghĩa tư bản Ví dụ: Market economies are closely associated with capitalism. (Nền kinh tế thị trường thường gắn liền với chủ nghĩa tư bản.)