VIETNAMESE

ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn

Ngân hàng Agribank

word

ENGLISH

Agribank

  
NOUN

/ˈæɡrɪˌbæŋk/

Agricultural Development Bank

"Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn" là ngân hàng hỗ trợ phát triển nông nghiệp và nông thôn, còn gọi là Agribank.

Ví dụ

1.

Agribank hỗ trợ các cộng đồng nông thôn.

Agribank supports rural communities.

2.

Agribank đóng vai trò quan trọng trong tài chính nông nghiệp của Việt Nam.

Agribank is key to Vietnam's agricultural finance.

Ghi chú

Từ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Rural Banking Services - Dịch vụ ngân hàng nông thôn Ví dụ: Agribank provides rural banking services to underdeveloped regions. (Agribank cung cấp dịch vụ ngân hàng nông thôn cho các khu vực kém phát triển.) check Agricultural Credit - Tín dụng nông nghiệp Ví dụ: Agribank specializes in agricultural credit to support farming activities. (Agribank chuyên về tín dụng nông nghiệp để hỗ trợ các hoạt động nông nghiệp.) check State-Owned Financial Institution - Tổ chức tài chính thuộc sở hữu nhà nước Ví dụ: Agribank operates as a state-owned financial institution in Vietnam. (Agribank hoạt động như một tổ chức tài chính thuộc sở hữu nhà nước tại Việt Nam.)