VIETNAMESE

thu nợ

Thu hồi nợ

word

ENGLISH

Debt Collection

  
NOUN

/dɛt kəˈlɛkʃən/

Debt Recovery

Thu nợ là quá trình thu hồi các khoản tiền mà khách hàng hoặc đối tác còn nợ.

Ví dụ

1.

Các công ty thu nợ xử lý các khoản nợ quá hạn.

Debt collection agencies handle overdue accounts.

2.

Công ty chuyên cung cấp dịch vụ thu nợ.

The company specializes in debt collection services.

Ghi chú

Thu nợ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và quản lý nợ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Accounts Receivable Management - Quản lý khoản phải thu Ví dụ: Debt collection is a key part of accounts receivable management. (Thu nợ là một phần quan trọng của việc quản lý khoản phải thu.) check Overdue Accounts - Tài khoản quá hạn Ví dụ: Overdue accounts require immediate debt collection efforts. (Các tài khoản quá hạn cần nỗ lực thu nợ ngay lập tức.) check Debt Recovery Agency - Công ty thu hồi nợ Ví dụ: Many businesses hire debt recovery agencies to manage collections. (Nhiều doanh nghiệp thuê công ty thu hồi nợ để quản lý việc thu nợ.)