VIETNAMESE

thu hồi tạm ứng

Hoàn ứng

word

ENGLISH

Advance Recovery

  
NOUN

/ədˈvɑːns rɪˈkʌvəri/

Reimbursement

Thu hồi tạm ứng là hành động lấy lại số tiền đã tạm ứng trước đó.

Ví dụ

1.

Thu hồi tạm ứng cần được ghi chép đầy đủ.

Advance recovery must be documented thoroughly.

2.

Bộ phận đã bắt đầu thu hồi tạm ứng cho các khoản chưa sử dụng.

The department initiated advance recovery for unused funds.

Ghi chú

Từ Thu hồi tạm ứng là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và quản lý tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Advance Adjustment - Điều chỉnh tạm ứng Ví dụ: Advance recovery involves advance adjustment in financial records. (Thu hồi tạm ứng liên quan đến việc điều chỉnh tạm ứng trong hồ sơ tài chính.) check Prepaid Expenses - Chi phí trả trước Ví dụ: Prepaid expenses are reconciled during advance recovery. (Các chi phí trả trước được đối chiếu trong quá trình thu hồi tạm ứng.) check Reimbursement Request - Yêu cầu hoàn tiền Ví dụ: Employees submit reimbursement requests for advance recovery. (Nhân viên nộp yêu cầu hoàn tiền để thu hồi tạm ứng.)