VIETNAMESE

Đạo hàm cấp cao

Tính toán đạo hàm, Đạo hàm nâng cao

word

ENGLISH

Higher Order Derivatives

  
NOUN

/ˈhaɪər ˈɔːdə ˌdɛrɪˈvətɪvz/

Advanced Calculus, Repeated Differentiation

“Đạo hàm cấp cao” là phép tính đạo hàm của một hàm số nhiều lần.

Ví dụ

1.

Đạo hàm cấp cao đo tốc độ thay đổi của một đạo hàm.

Higher order derivatives measure the rate of change of a derivative.

2.

Học sinh đã thực hành giải các bài toán liên quan đến đạo hàm cấp cao.

Students practiced solving problems involving higher order derivatives.

Ghi chú

Higher Order Derivatives là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check First Derivative – Đạo hàm bậc nhất Ví dụ: The first derivative provides information about the slope of a function. (Đạo hàm bậc nhất cung cấp thông tin về độ dốc của một hàm số.) check Second Derivative – Đạo hàm bậc hai Ví dụ: The second derivative helps determine the concavity of a graph. (Đạo hàm bậc hai giúp xác định độ lõm của đồ thị.) check Nth Derivative – Đạo hàm bậc n Ví dụ: Higher order derivatives include the nth derivative for advanced calculations. (Đạo hàm cấp cao bao gồm đạo hàm bậc n để tính toán nâng cao.) check Taylor Series – Chuỗi Taylor Ví dụ: Higher order derivatives are used in the expansion of Taylor series. (Đạo hàm cấp cao được sử dụng trong khai triển chuỗi Taylor.) check Critical Points – Điểm tới hạn Ví dụ: The study of higher order derivatives helps identify critical points in functions. (Nghiên cứu đạo hàm cấp cao giúp xác định các điểm tới hạn trong hàm số.)