VIETNAMESE

Môn quân sự

Nghiên cứu quân sự, Học tập chiến lược

word

ENGLISH

Military Studies

  
NOUN

/ˈmɪlɪtəri ˈstʌdiz/

Defense Training, Combat Techniques

“Môn quân sự” là môn học nghiên cứu về chiến lược, kỹ thuật và tổ chức quân sự.

Ví dụ

1.

Môn quân sự dạy học sinh về chiến lược phòng thủ và an ninh quốc gia.

Military studies teach students about defense strategies and national security.

2.

Các trường học thường tích hợp môn quân sự vào các chương trình giáo dục thể chất.

Schools often include military studies in physical education programs.

Ghi chú

Từ Military Studies là một từ vựng thuộc quân sự. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Military Tactics – Chiến thuật quân sự Ví dụ: Military studies emphasize the development of effective military tactics. (Môn quân sự nhấn mạnh phát triển các chiến thuật quân sự hiệu quả.) check Strategic Planning – Lập kế hoạch chiến lược Ví dụ: Strategic planning is a core focus of military studies. (Lập kế hoạch chiến lược là một trọng tâm chính của môn quân sự.) check Defense Systems – Hệ thống phòng thủ Ví dụ: Military studies include lessons on modern defense systems and technologies. (Môn quân sự bao gồm các bài học về hệ thống phòng thủ và công nghệ hiện đại.) check Military History – Lịch sử quân sự Ví dụ: Students explore military history to understand the evolution of warfare. (Học sinh khám phá lịch sử quân sự để hiểu sự phát triển của chiến tranh.) check Command and Leadership – Chỉ huy và lãnh đạo Ví dụ: Military studies train students in command and leadership principles. (Môn quân sự đào tạo học sinh về các nguyên tắc chỉ huy và lãnh đạo.)