VIETNAMESE

cao độ hải đồ

độ cao ghi trên hải đồ

word

ENGLISH

Charted elevation

  
NOUN

/ˈʧɑːrtɪd ˌɛləˈveɪʃən/

nautical height

“Cao độ hải đồ” là độ cao được ghi trên bản đồ hàng hải, dùng trong định vị.

Ví dụ

1.

Cao độ hải đồ được sử dụng để định vị trong các bản đồ hàng hải và hàng không.

The charted elevation is used for navigation in maritime and aerial maps.

2.

Phi công dựa vào cao độ hải đồ để điều hướng an toàn.

Pilots rely on charted elevations for safe navigation.

Ghi chú

Charted Elevation là một từ vựng thuộc hàng hải. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Navigation Chart – Bản đồ hàng hải Ví dụ: The charted elevation is marked on the navigation chart for reference. (Cao độ hải đồ được ghi trên bản đồ hàng hải để tham khảo.) check Tidal Levels – Mực nước thủy triều Ví dụ: Charted elevations often account for tidal levels. (Cao độ hải đồ thường tính đến mực nước thủy triều.) check Height Above Sea Level – Độ cao trên mực nước biển Ví dụ: Charted elevation indicates the height above sea level of key landmarks. (Cao độ hải đồ chỉ độ cao trên mực nước biển của các điểm mốc quan trọng.)