VIETNAMESE

thỏa thuận hợp tác

Hợp đồng hợp tác

word

ENGLISH

Cooperation Agreement

  
NOUN

/kəʊˌɒpəˈreɪʃn əˈɡriːmənt/

Partnership Contract

Thỏa thuận hợp tác là một cam kết giữa hai hoặc nhiều bên để hợp tác cùng nhau.

Ví dụ

1.

Họ đã ký một thỏa thuận hợp tác vào hôm qua.

They signed a cooperation agreement yesterday.

2.

Thỏa thuận hợp tác nêu rõ các trách nhiệm chung.

The cooperation agreement outlines shared responsibilities.

Ghi chú

Thỏa thuận hợp tác là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế và pháp lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Memorandum of Understanding (MOU) - Biên bản ghi nhớ Ví dụ: The cooperation agreement began with an MOU. (Thỏa thuận hợp tác bắt đầu bằng một biên bản ghi nhớ.) check Partnership Agreement - Thỏa thuận đối tác Ví dụ: A partnership agreement outlines the roles of all parties involved. (Thỏa thuận đối tác nêu rõ vai trò của tất cả các bên tham gia.) check Joint Venture Contract - Hợp đồng liên doanh Ví dụ: The cooperation agreement evolved into a joint venture contract. (Thỏa thuận hợp tác phát triển thành hợp đồng liên doanh.)