VIETNAMESE

Sơ đồ cây

word

ENGLISH

Tree diagram

  
NOUN

/triː ˈdaɪəˌɡræm/

Hierarchical diagram

Sơ đồ cây là sơ đồ biểu diễn mối quan hệ phân nhánh giữa các phần tử.

Ví dụ

1.

Một sơ đồ cây được sử dụng để minh họa tất cả các kết quả có thể xảy ra của một sự kiện.

A tree diagram is used to illustrate all possible outcomes of an event.

2.

Giáo viên thường sử dụng sơ đồ cây để giải thích các khái niệm xác suất.

Teachers often use a tree diagram to explain probability concepts.

Ghi chú

Tree Diagram là một từ vựng thuộc toán học và logic. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Branch – Nhánh Ví dụ: Each branch of a tree diagram represents a possible outcome. (Mỗi nhánh của sơ đồ cây biểu thị một kết quả có thể xảy ra.) check Root Node – Nút gốc Ví dụ: The root node is the starting point of a tree diagram. (Nút gốc là điểm bắt đầu của một sơ đồ cây.) check Leaf Node – Nút lá Ví dụ: Leaf nodes represent final outcomes or decisions in a tree diagram. (Nút lá biểu thị kết quả cuối cùng hoặc các quyết định trong một sơ đồ cây.)