VIETNAMESE

ngân hàng hợp tác xã

Ngân hàng xã viên

word

ENGLISH

Cooperative bank

  
NOUN

/kəʊˈɒpərətɪv bæŋk/

Credit union bank

"Ngân hàng Hợp tác xã" là ngân hàng hỗ trợ tài chính cho các hợp tác xã.

Ví dụ

1.

Ngân hàng Hợp tác xã hỗ trợ doanh nghiệp địa phương.

Cooperative banks support local businesses.

2.

Ngân hàng Hợp tác xã hỗ trợ các cộng đồng xã viên.

Cooperative banks empower communities.

Ghi chú

Ngân hàng Hợp tác xã là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Credit Union - Liên minh tín dụng Ví dụ: A cooperative bank is similar to a credit union but operates on a larger scale. (Ngân hàng hợp tác xã tương tự như một liên minh tín dụng nhưng hoạt động trên quy mô lớn hơn.) check Member-Owned Bank - Ngân hàng sở hữu bởi thành viên Ví dụ: Cooperative banks are member-owned and operate for their benefit. (Ngân hàng hợp tác xã được sở hữu bởi thành viên và hoạt động vì lợi ích của họ.) check Community Financing - Tài trợ cộng đồng Ví dụ: Cooperative banks support community financing initiatives. (Ngân hàng hợp tác xã hỗ trợ các sáng kiến tài trợ cộng đồng.)