VIETNAMESE

Nghiệm của phương trình

Giá trị nghiệm, đáp án

word

ENGLISH

Solution of the Equation

  
NOUN

/səˈluːʃən əv ði ɪˈkweɪʒən/

Root of the Equation, Equation Answer

Nghiệm của phương trình là giá trị của biến số làm cho phương trình trở thành đúng.

Ví dụ

1.

Nghiệm của phương trình đã được tìm thấy sau nhiều lần lặp lại.

The solution of the equation was found after several iterations.

2.

Mỗi nghiệm của phương trình tương ứng với một giá trị duy nhất của biến.

Each solution of the equation corresponds to a unique value of the variable.

Ghi chú

Solution of the Equation là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Root – Nghiệm Ví dụ: The roots of the quadratic equation are -2 and 3. (Các nghiệm của phương trình bậc hai là -2 và 3.) check Variable – Biến số Ví dụ: A solution satisfies the equation by substituting the variable. (Một nghiệm thỏa mãn phương trình bằng cách thay giá trị vào biến số.) check Verified – Được xác minh Ví dụ: The solution can be verified by substituting it back into the equation. (Nghiệm có thể được xác minh bằng cách thay lại vào phương trình.)