VIETNAMESE

hoạt độ

hiệu suất hoạt động

word

ENGLISH

Activity

  
NOUN

/ækˈtɪvɪti/

effectiveness

“Hoạt độ” là độ đo hiệu quả hóa học của một chất trong phản ứng hoặc dung dịch.

Ví dụ

1.

Hoạt độ trong ngữ cảnh hóa học đo lường nồng độ hiệu quả của một chất.

Activity in a chemical context measures the effective concentration of a substance.

2.

Các nhà hóa học phân tích hoạt độ của dung dịch để dự đoán tốc độ phản ứng.

Chemists analyze the activity of solutions to predict reaction rates.

Ghi chú

Activity là một từ vựng thuộc hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Effective Concentration – Nồng độ hiệu quả Ví dụ: Activity represents the effective concentration of a substance in a solution. (Hoạt độ biểu thị nồng độ hiệu quả của một chất trong dung dịch.) check Activity Coefficient – Hệ số hoạt độ Ví dụ: The activity coefficient corrects the deviation from ideal behavior in solutions. (Hệ số hoạt độ điều chỉnh sai lệch so với hành vi lý tưởng trong các dung dịch.) check Chemical Potential – Thế hóa học Ví dụ: Activity is closely related to the chemical potential of a substance. (Hoạt độ liên quan chặt chẽ đến thế hóa học của một chất.)