VIETNAMESE
Môn chữ cổ
Nghiên cứu chữ viết cổ, Lịch sử chữ viết
ENGLISH
Ancient Script Studies
/ˈeɪnʃənt skrɪpt ˈstʌdiz/
Paleography, Historical Writing
“Môn chữ cổ” là môn học về các hệ thống chữ viết cổ và lịch sử của chúng.
Ví dụ
1.
Môn chữ cổ bao gồm học cách đọc và diễn giải các văn bản lịch sử.
Ancient script studies involve learning to read and interpret historical texts.
2.
Các học giả trong môn chữ cổ đóng góp vào việc bảo tồn di sản văn hóa.
Scholars in ancient script studies contribute to preserving cultural heritage.
Ghi chú
Từ Ancient Script Studies là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học và lịch sử. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Epigraphy – Khoa nghiên cứu chữ khắc
Ví dụ:
Ancient script studies often involve epigraphy to analyze historical inscriptions.
(Môn chữ cổ thường bao gồm khoa nghiên cứu chữ khắc để phân tích các bản khắc lịch sử.)
Paleography – Cổ tự học
Ví dụ:
Paleography is a core component of ancient script studies.
(Cổ tự học là một phần cốt lõi của môn chữ cổ.)
Decipherment – Giải mã
Ví dụ:
Ancient script studies teach decipherment of lost languages.
(Môn chữ cổ dạy cách giải mã các ngôn ngữ đã mất.)
Cuneiform – Chữ hình nêm
Ví dụ:
Students learn about cuneiform writing systems in ancient script studies.
(Học sinh học về hệ thống chữ hình nêm trong môn chữ cổ.)
Hieroglyphics – Chữ tượng hình
Ví dụ:
Ancient script studies often include lessons on Egyptian hieroglyphics.
(Môn chữ cổ thường bao gồm các bài học về chữ tượng hình Ai Cập.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết