VIETNAMESE
thu nhập đầu người
Thu nhập trên đầu người
ENGLISH
Per Capita Income
/pər ˈkæpɪtə ˈɪnkʌm/
Individual Income Average
Thu nhập đầu người là thu nhập trung bình tính trên mỗi người dân trong xã hội.
Ví dụ
1.
Họ đo lường thu nhập đầu người hàng năm.
They measure per capita income annually.
2.
Thu nhập đầu người phản ánh sự tăng trưởng kinh tế.
Per capita income reflects economic growth.
Ghi chú
Thu nhập đầu người là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
GDP Per Capita - Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người
Ví dụ: GDP per capita is closely related to per capita income.
(Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người liên quan chặt chẽ đến thu nhập đầu người.)
Average Earnings - Thu nhập trung bình
Ví dụ: Per capita income is derived from average earnings across a region.
(Thu nhập đầu người được tính từ thu nhập trung bình của một khu vực.)
Income Distribution - Phân phối thu nhập
Ví dụ: Income distribution impacts the calculation of per capita income.
(Phân phối thu nhập ảnh hưởng đến việc tính toán thu nhập đầu người.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết