VIETNAMESE

nguồn thu ngoại tệ

thu nhập bằng ngoại tệ

word

ENGLISH

Foreign currency income

  
NOUN

/ˈfɔrən ˈkɜːrənsi ˈɪnkʌm/

Currency revenue

"Nguồn thu ngoại tệ" là nguồn thu từ việc giao dịch hoặc đầu tư bằng ngoại tệ.

Ví dụ

1.

Nguồn thu ngoại tệ tăng cường ngành xuất khẩu.

Foreign currency income boosts export industries.

2.

Nguồn thu ngoại tệ hỗ trợ cân đối thương mại.

Foreign currency income supports trade balance.

Ghi chú

Từ nguồn thu ngoại tệ thuộc lĩnh vực thương mại quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những khái niệm liên quan nhé! check Export earnings - Thu nhập từ xuất khẩu Ví dụ: Export earnings have increased significantly due to strong demand for goods. (Thu nhập từ xuất khẩu đã tăng đáng kể nhờ nhu cầu mạnh mẽ đối với hàng hóa.) check Foreign direct investment (FDI) - Đầu tư trực tiếp nước ngoài Ví dụ: FDI contributes a large portion to foreign currency income. (FDI đóng góp một phần lớn vào nguồn thu ngoại tệ.) check Remittances - Kiều hối Ví dụ: Remittances from overseas workers boost the country’s foreign currency income. (Kiều hối từ lao động ở nước ngoài làm tăng nguồn thu ngoại tệ của quốc gia.) check Tourism revenue - Doanh thu từ du lịch Ví dụ: Tourism revenue plays a vital role in generating foreign currency. (Doanh thu từ du lịch đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra ngoại tệ.)