VIETNAMESE

nghênh giá

đưa giá mua

word

ENGLISH

Price bidding

  
NOUN

/praɪs ˈbɪdɪŋ/

Price offering

"Nghênh giá" là hành động đưa ra giá mua cao để cạnh tranh.

Ví dụ

1.

Nghênh giá thu hút người mua cạnh tranh.

Price bidding attracts competitive buyers.

2.

Nghênh giá làm tăng cạnh tranh thị trường.

Price bidding increases market competition.

Ghi chú

Từ nghênh giá là một thuật ngữ thuộc lĩnh vực kinh tế và thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Bidding process - Quy trình đấu thầu Ví dụ: The bidding process for the project will close next week. (Quy trình đấu thầu cho dự án sẽ kết thúc vào tuần sau.) check Competitive bidding - Đấu thầu cạnh tranh Ví dụ: The company won the contract through competitive bidding. (Công ty đã giành được hợp đồng thông qua đấu thầu cạnh tranh.) check Reverse auction - Đấu giá ngược Ví dụ: A reverse auction was held to reduce procurement costs. (Một cuộc đấu giá ngược đã được tổ chức để giảm chi phí mua sắm.) check Bid submission - Nộp hồ sơ đấu thầu Ví dụ: The deadline for bid submission is tomorrow. (Hạn chót nộp hồ sơ đấu thầu là ngày mai.)