VIETNAMESE
cấu âm
cơ quan phát âm
ENGLISH
Articulatory organs
/ɑːˈtɪkjʊləˌtɔːri ˈɔːɡənz/
speech organs
“Cấu âm” là các cơ quan trong miệng tham gia vào việc phát âm.
Ví dụ
1.
Cấu âm đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra các âm thanh lời nói.
Articulatory organs play a key role in producing speech sounds.
2.
Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu chức năng của cấu âm để hiểu ngữ âm học.
Linguists study the functions of articulatory organs to understand phonetics.
Ghi chú
Articulatory Organs là một từ vựng thuộc ngôn ngữ học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Vocal Tract – Đường phát âm
Ví dụ: The articulatory organs are part of the vocal tract.
(Các cơ quan cấu âm là một phần của đường phát âm.)
Tongue and Lips – Lưỡi và môi
Ví dụ: The tongue and lips are key articulatory organs for speech sounds.
(Lưỡi và môi là các cơ quan cấu âm quan trọng để tạo ra âm thanh nói.)
Phonetics – Ngữ âm học
Ví dụ: Phonetics studies how articulatory organs produce different sounds.
(Ngữ âm học nghiên cứu cách các cơ quan cấu âm tạo ra các âm thanh khác nhau.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết