VIETNAMESE

Môn Hành Chính

Quản lý công quyền, Hành chính công

word

ENGLISH

Public Administration

  
NOUN

/ˈpʌblɪk ˌædmɪnɪˈstreɪʃən/

Governance, Bureaucratic Studies

“Môn Hành Chính” là môn học về quản lý và vận hành hệ thống công quyền.

Ví dụ

1.

Môn Hành Chính nghiên cứu cấu trúc và chức năng của các tổ chức chính phủ.

Public administration examines the structure and functions of government organizations.

2.

Học sinh đã nghiên cứu các quy trình lập chính sách trong giờ môn Hành Chính.

Students studied policy-making processes in their public administration class.

Ghi chú

Từ Public Administration là một từ vựng thuộc khoa học chính trị và quản lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Bureaucracy – Bộ máy quan liêu Ví dụ: Public administration includes the study of bureaucracy and its functions. (Môn hành chính bao gồm nghiên cứu về bộ máy quan liêu và chức năng của nó.) check Policy Implementation – Thực thi chính sách Ví dụ: Public administration focuses on the implementation of public policies. (Môn hành chính tập trung vào việc thực thi các chính sách công.) check Governance – Quản trị Ví dụ: Governance is a core concept in public administration studies. (Quản trị là một khái niệm cốt lõi trong các nghiên cứu hành chính công.) check Public Sector Management – Quản lý khu vực công Ví dụ: Public administration teaches the principles of public sector management. (Môn hành chính dạy các nguyên tắc quản lý khu vực công.) check Regulatory Frameworks – Khung pháp lý Ví dụ: Students learn about regulatory frameworks in public administration courses. (Học sinh học về các khung pháp lý trong các khóa học hành chính công.)