VIETNAMESE

lãi suất không kỳ hạn

Lãi suất tự do

word

ENGLISH

Non-Term Interest Rate

  
NOUN

/nɒn tɜːm ˈɪntrəst reɪt/

Flexible Rate

Lãi suất không kỳ hạn là mức lãi suất áp dụng cho các khoản tiền gửi không kỳ hạn.

Ví dụ

1.

Tài khoản lãi suất không kỳ hạn rất tiện lợi.

Non-term interest rate accounts are convenient.

2.

Lãi suất không kỳ hạn thấp hơn lãi suất cố định.

The non-term interest rate is lower than fixed rates.

Ghi chú

Lãi suất không kỳ hạn là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Savings Account - Tài khoản tiết kiệm Ví dụ: Non-term interest rates are common for savings accounts. (Lãi suất không kỳ hạn phổ biến đối với tài khoản tiết kiệm.) check Flexible Interest Rate - Lãi suất linh hoạt Ví dụ: Flexible interest rates provide liquidity for depositors. (Lãi suất linh hoạt mang lại tính thanh khoản cho người gửi tiền.) check Demand Deposit - Tiền gửi thanh toán Ví dụ: Demand deposits often have lower non-term interest rates. (Tiền gửi thanh toán thường có lãi suất không kỳ hạn thấp hơn.)