VIETNAMESE
quỹ tín dụng
quỹ tín dụng cộng đồng
ENGLISH
Credit fund
/ˈkrɛdɪt fʌnd/
Community credit fund
"Quỹ tín dụng" là tổ chức cung cấp các dịch vụ tín dụng cho cộng đồng.
Ví dụ
1.
Quỹ tín dụng giúp đỡ các cộng đồng nông thôn.
Credit funds empower rural communities.
2.
Quỹ tín dụng cung cấp dịch vụ tài chính cho cộng đồng.
Credit funds offer financial services to communities.
Ghi chú
Từ quỹ tín dụng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Microcredit fund - Quỹ tín dụng vi mô
Ví dụ:
Microcredit funds support small businesses in rural areas.
(Các quỹ tín dụng vi mô hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ ở khu vực nông thôn.)
Loan fund - Quỹ vay
Ví dụ:
The credit fund provides a loan fund for start-up capital.
(Quỹ tín dụng cung cấp quỹ vay để làm vốn khởi nghiệp.)
Community credit fund - Quỹ tín dụng cộng đồng
Ví dụ:
Community credit funds promote financial inclusion in underserved areas.
(Các quỹ tín dụng cộng đồng thúc đẩy tài chính toàn diện ở các khu vực khó tiếp cận.)
Credit cooperative - Hợp tác xã tín dụng
Ví dụ:
Credit cooperatives manage local credit funds for their members.
(Các hợp tác xã tín dụng quản lý quỹ tín dụng địa phương cho các thành viên của họ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết