VIETNAMESE

kinh tế gia đình

Kinh tế hộ gia đình

word

ENGLISH

Household Economics

  
NOUN

/ˈhaʊshəʊld ˌiːkəˈnɒmɪks/

Family Economics

Kinh tế gia đình là nghiên cứu về các hoạt động quản lý kinh tế trong hộ gia đình.

Ví dụ

1.

Cuộc khảo sát tập trung vào kinh tế gia đình.

The survey focuses on Household Economics.

2.

Kinh tế gia đình nghiên cứu quản lý tài chính gia đình.

Household Economics examines family financial management.

Ghi chú

Kinh tế gia đình là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học vi mô, nghiên cứu về quản lý tài chính gia đình. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Household Budgeting - Lập ngân sách gia đình Ví dụ: Household budgeting is essential to manage daily expenses. (Lập ngân sách gia đình rất cần thiết để quản lý chi tiêu hàng ngày.) check Income Allocation - Phân bổ thu nhập Ví dụ: Income allocation ensures all household needs are met. (Phân bổ thu nhập đảm bảo đáp ứng tất cả các nhu cầu gia đình.) check Savings Plan - Kế hoạch tiết kiệm Ví dụ: A good savings plan secures the family’s financial future. (Một kế hoạch tiết kiệm tốt bảo đảm tương lai tài chính của gia đình.)