VIETNAMESE
Số đối
ENGLISH
Opposite number
/ˈɒpəzɪt ˈnʌmbər/
Negative counterpart
Số đối là số có giá trị ngược dấu với một số khác.
Ví dụ
1.
Số đối của 5 là -5.
The opposite number of 5 is -5.
2.
Số đối có cùng độ lớn nhưng dấu trái ngược nhau.
Opposite numbers have the same magnitude but opposite signs.
Ghi chú
Opposite Number là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Additive Inverse – Phần tử đối cộng
Ví dụ: The additive inverse of 5 is -5.
(Phần tử đối cộng của 5 là -5.)
Zero Pair – Cặp số bằng 0
Ví dụ: Opposite numbers form a zero pair when added together.
(Các số đối tạo thành một cặp bằng 0 khi cộng lại với nhau.)
Negative Value – Giá trị âm
Ví dụ: The opposite number of a positive value is always negative.
(Số đối của một giá trị dương luôn là số âm.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết