VIETNAMESE

Đường nét đứt

Đường ngắt quãng, Vạch nét đứt

word

ENGLISH

Dashed Line

  
NOUN

/dæʃt laɪn/

Dotted Line, Segmented Line

“Đường nét đứt” là đường được tạo thành từ các đoạn ngắn, dùng để biểu thị các ranh giới hoặc phần không cố định.

Ví dụ

1.

Một đường nét đứt thường được sử dụng trong bản vẽ để chỉ các ranh giới hoặc đặc điểm ẩn.

A dashed line is often used in drawings to indicate boundaries or hidden features.

2.

Bản đồ sử dụng đường nét đứt để đánh dấu các con đường mòn và lối đi.

The map used dashed lines to mark trails and paths.

Ghi chú

Dashed Line là một từ vựng thuộc thiết kếtoán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Boundary Indicators – Chỉ báo ranh giới Ví dụ: Dashed lines are often used as boundary indicators in diagrams. (Đường nét đứt thường được sử dụng như chỉ báo ranh giới trong các sơ đồ.) check Hidden Edges – Cạnh ẩn Ví dụ: Dashed lines are used in technical drawings to represent hidden edges. (Đường nét đứt được sử dụng trong các bản vẽ kỹ thuật để biểu thị các cạnh ẩn.) check Interruptions – Sự gián đoạn Ví dụ: Dashed lines visually represent interruptions in continuous paths. (Đường nét đứt biểu thị trực quan sự gián đoạn trong các đường liên tục.) check Graphic Elements – Thành phần đồ họa Ví dụ: Dashed lines are key graphic elements in design layouts. (Đường nét đứt là các thành phần đồ họa quan trọng trong bố cục thiết kế.)