VIETNAMESE

Thái dương hệ

word

ENGLISH

Solar System

  
NOUN

/ˈsəʊlə ˈsɪstəm/

Astronomy

“Thái dương hệ” là hệ hành tinh bao gồm Mặt trời và các hành tinh quay quanh nó.

Ví dụ

1.

Thái dương hệ bao gồm mặt trời, các hành tinh, mặt trăng và các thiên thể khác.

The solar system consists of the sun, planets, moons, and other celestial objects.

2.

Học sinh đã tạo ra các mô hình thái dương hệ cho dự án khoa học của mình.

Students created models of the solar system for their science project.

Ghi chú

Solar System là một từ vựng thuộc thiên văn học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Planetary System – Hệ hành tinh Ví dụ: The solar system is a planetary system centered around the Sun. (Thái dương hệ là một hệ hành tinh có trung tâm là Mặt trời.) check Celestial Bodies – Thiên thể Ví dụ: The solar system includes celestial bodies such as planets, moons, and asteroids. (Thái dương hệ bao gồm các thiên thể như hành tinh, mặt trăng và tiểu hành tinh.) check Orbital Mechanics – Cơ học quỹ đạo Ví dụ: Orbital mechanics explains the movement of planets within the solar system. (Cơ học quỹ đạo giải thích chuyển động của các hành tinh trong thái dương hệ.)