VIETNAMESE

theo dõi công nợ

quản lý nợ

word

ENGLISH

debt tracking

  
NOUN

/dɛt ˈtrækɪŋ/

debt monitoring

“Theo dõi công nợ” là quá trình giám sát các khoản nợ phải thu hoặc phải trả.

Ví dụ

1.

Theo dõi công nợ hiệu quả có thể ngăn ngừa thua lỗ.

Effective debt tracking can prevent losses.

2.

Theo dõi công nợ giúp các doanh nghiệp quản lý tài chính.

Debt tracking helps businesses manage finances.

Ghi chú

Từ Theo dõi công nợ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Accounts Receivable - Khoản phải thu Ví dụ: Debt tracking includes monitoring accounts receivable. (Theo dõi công nợ bao gồm giám sát các khoản phải thu.) check Accounts Payable - Khoản phải trả Ví dụ: Managing accounts payable is a key aspect of debt tracking. (Quản lý khoản phải trả là một khía cạnh quan trọng của theo dõi công nợ.) check Debt Management System - Hệ thống quản lý công nợ Ví dụ: A debt management system streamlines debt tracking processes. (Hệ thống quản lý công nợ tối ưu hóa các quy trình theo dõi công nợ.)