VIETNAMESE

thị trường tiềm năng

Thị trường triển vọng

word

ENGLISH

Potential Market

  
NOUN

/pəˈtɛnʃl ˈmɑːkɪt/

Emerging Market

Thị trường tiềm năng là thị trường có khả năng phát triển và mở rộng trong tương lai.

Ví dụ

1.

Thị trường tiềm năng mang lại nhiều cơ hội lớn.

Potential markets offer great opportunities.

2.

Công ty nhắm đến các thị trường tiềm năng cho sản phẩm của mình.

The company targets potential markets for its products.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Potential Market nhé!

check Emerging Market – Thị trường mới nổi

Phân biệt: Emerging Market đề cập đến các thị trường đang phát triển nhanh chóng, có tiềm năng tăng trưởng mạnh nhưng vẫn chưa đạt đến mức độ ổn định như các nền kinh tế phát triển.

Ví dụ: Many investors are looking at emerging markets for new opportunities. (Nhiều nhà đầu tư đang hướng đến các thị trường mới nổi để tìm kiếm cơ hội mới.)

check Prospective Market – Thị trường triển vọng

Phân biệt: Prospective Market tập trung vào các thị trường có khả năng tăng trưởng trong tương lai dựa trên xu hướng tiêu dùng, nhu cầu khách hàng hoặc sự thay đổi trong nền kinh tế.

Ví dụ: The company is researching prospective markets before launching its new product. (Công ty đang nghiên cứu các thị trường triển vọng trước khi ra mắt sản phẩm mới.)

check Untapped Market – Thị trường chưa khai thác

Phân biệt: Untapped Market đề cập đến thị trường có nhu cầu nhưng chưa được khai thác hoặc phục vụ đầy đủ, mang lại cơ hội lớn cho doanh nghiệp mở rộng.

Ví dụ: Rural areas remain an untapped market for digital banking services.(Các khu vực nông thôn vẫn là một thị trường chưa khai thác cho dịch vụ ngân hàng số.)