VIETNAMESE
Môn nghệ thuật
Nghệ thuật học, Hoạt động sáng tạo
ENGLISH
Art Studies
/ɑːt ˈstʌdiz/
Creative Arts, Aesthetic Studies
“Môn nghệ thuật” là môn học phát triển khả năng sáng tạo qua các hoạt động nghệ thuật.
Ví dụ
1.
Môn nghệ thuật nuôi dưỡng sự sáng tạo và sự đánh giá cao về nghệ thuật thị giác và nghệ thuật biểu diễn.
Art studies nurture creativity and an appreciation for visual and performing arts.
2.
Trường đã tổ chức các triển lãm giới thiệu các tác phẩm được tạo ra trong chương trình môn nghệ thuật.
The school organized exhibitions showcasing works created in the art studies program.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa và liên quan của Art Studies nhé!
Fine Arts – Nghệ thuật thị giác
Phân biệt:
Fine Arts nhấn mạnh vào các lĩnh vực như hội họa, điêu khắc và thiết kế.
Ví dụ:
Art studies often include fine arts to nurture students' creative abilities.
(Môn nghệ thuật thường bao gồm nghệ thuật thị giác để phát triển khả năng sáng tạo của học sinh.)
Creative Arts – Nghệ thuật sáng tạo
Phân biệt:
Creative Arts tập trung vào sự sáng tạo qua nhiều hình thức nghệ thuật.
Ví dụ:
Creative arts are an integral part of art studies in modern education.
(Nghệ thuật sáng tạo là một phần không thể thiếu của môn nghệ thuật trong giáo dục hiện đại.)
Performing Arts – Nghệ thuật biểu diễn
Phân biệt:
Performing Arts chỉ các hoạt động như múa, âm nhạc và kịch.
Ví dụ:
Art studies incorporate performing arts to broaden students' perspectives.
(Môn nghệ thuật kết hợp nghệ thuật biểu diễn để mở rộng góc nhìn của học sinh.)
Art Appreciation – Thưởng thức nghệ thuật
Phân biệt:
Art Appreciation nhấn mạnh vào việc hiểu và đánh giá cao các tác phẩm nghệ thuật.
Ví dụ:
Art studies include art appreciation to develop critical thinking skills.
(Môn nghệ thuật bao gồm thưởng thức nghệ thuật để phát triển kỹ năng tư duy phản biện.)
Visual Arts – Nghệ thuật trực quan
Phân biệt:
Visual Arts tập trung vào các hình thức nghệ thuật được thể hiện qua hình ảnh.
Ví dụ:
Visual arts play a significant role in fostering creativity in art studies.
(Nghệ thuật trực quan đóng vai trò quan trọng trong việc khơi dậy sự sáng tạo trong môn nghệ thuật.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết