VIETNAMESE

nền kinh tế thế giới

nền kinh tế toàn cầu

word

ENGLISH

Global economy

  
NOUN

/ˈɡloʊbəl ɪˈkɒnəmi/

World economy

"Nền kinh tế thế giới" là tổng thể các nền kinh tế của các quốc gia trên toàn cầu.

Ví dụ

1.

Nền kinh tế thế giới định hướng chính sách quốc tế.

The global economy drives international policy.

2.

Nền kinh tế thế giới ảnh hưởng đến mọi quốc gia.

The global economy impacts every country.

Ghi chú

Từ Nền kinh tế thế giới là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế quốc tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check International Trade - Thương mại quốc tế Ví dụ: The global economy relies heavily on international trade. (Nền kinh tế thế giới phụ thuộc nhiều vào thương mại quốc tế.) check Globalization - Toàn cầu hóa Ví dụ: Globalization has interconnected the global economy like never before. (Toàn cầu hóa đã kết nối nền kinh tế thế giới chặt chẽ hơn bao giờ hết.) check Economic Interdependence - Sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế Ví dụ: Economic interdependence is a defining feature of the global economy. (Sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tế là một đặc điểm nổi bật của nền kinh tế thế giới.)