VIETNAMESE
quỹ phúc lợi
quỹ an sinh xã hội
ENGLISH
Welfare fund
/ˈwɛlfɛər fʌnd/
Social welfare fund
"Quỹ phúc lợi" là quỹ dành để chăm lo đời sống và phúc lợi của nhân viên.
Ví dụ
1.
Quỹ phúc lợi hỗ trợ các chương trình xã hội.
Welfare funds support social programs.
2.
Quỹ phúc lợi nâng cao đời sống nhân viên.
Welfare funds enhance employee well-being.
Ghi chú
Từ quỹ phúc lợi thuộc lĩnh vực quản lý nhân sự và xã hội học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Community welfare fund - Quỹ phúc lợi cộng đồng
Ví dụ:
Community welfare funds support local education and healthcare projects.
(Quỹ phúc lợi cộng đồng hỗ trợ các dự án giáo dục và chăm sóc sức khỏe địa phương.)
Social benefit fund - Quỹ lợi ích xã hội
Ví dụ:
Social benefit funds address the needs of underprivileged groups.
(Quỹ lợi ích xã hội giải quyết các nhu cầu của nhóm thiệt thòi.)
Health and safety fund - Quỹ y tế và an toàn
Ví dụ:
The health and safety fund ensures workplace well-being.
(Quỹ y tế và an toàn đảm bảo sức khỏe tại nơi làm việc.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết