VIETNAMESE

đồ thị

biểu đồ dữ liệu

word

ENGLISH

Graph

  
NOUN

/ɡræf/

chart, plot

“Đồ thị” là biểu diễn trực quan của dữ liệu hoặc quan hệ giữa các đối tượng.

Ví dụ

1.

Một đồ thị biểu thị mối quan hệ và xu hướng dữ liệu bằng hình ảnh.

A graph visually represents data relationships and trends.

2.

Học sinh đã sử dụng một đồ thị để phân tích mối tương quan giữa hai biến số.

Students used a graph to analyze the correlation between two variables.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số collocations phổ biến với từ Graph nhé!

check Plot a Graph – Vẽ đồ thị Ví dụ: Students were asked to plot a graph of the experiment results. (Học sinh được yêu cầu vẽ đồ thị kết quả thí nghiệm.)

check Analyze a Graph – Phân tích đồ thị Ví dụ: The teacher explained how to analyze a graph to understand data trends. (Giáo viên giải thích cách phân tích đồ thị để hiểu xu hướng dữ liệu.)

check Graph Representation – Biểu diễn bằng đồ thị Ví dụ: A graph representation of the data made it easier to identify patterns. (Biểu diễn dữ liệu bằng đồ thị giúp dễ dàng nhận diện các mẫu hình.)

check Line Graph – Đồ thị đường Ví dụ: Line graphs are often used to display changes over time. (Đồ thị đường thường được sử dụng để hiển thị sự thay đổi theo thời gian.)

check Bar Graph – Đồ thị cột Ví dụ: A bar graph was used to compare the sales of different products. (Đồ thị cột được sử dụng để so sánh doanh số của các sản phẩm khác nhau.)