VIETNAMESE

kinh tế số

Kinh tế công nghệ

word

ENGLISH

Digital Economics

  
NOUN

/ˈdɪʤɪtl ˌiːkəˈnɒmɪks/

Technology Economics

Kinh tế số là ngành nghiên cứu về nền kinh tế dựa trên công nghệ số.

Ví dụ

1.

Báo cáo phân tích các xu hướng kinh tế số.

The report analyzes Digital Economics trends.

2.

Kinh tế số nghiên cứu vai trò của công nghệ số trong nền kinh tế.

Digital Economics examines the role of digital technology in the economy.

Ghi chú

Từ Kinh tế số là một từ vựng thuộc lĩnh vực nghiên cứu các tác động của công nghệ kỹ thuật số đối với kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check E-Commerce - Thương mại điện tử Ví dụ: E-commerce has revolutionized the retail industry. (Thương mại điện tử đã cách mạng hóa ngành bán lẻ.) check Digital Transformation - Chuyển đổi số Ví dụ: Digital transformation drives efficiency in businesses. (Chuyển đổi số thúc đẩy hiệu quả trong các doanh nghiệp.) check Cryptocurrency - Tiền mã hóa Ví dụ: Cryptocurrency is gaining traction as a digital asset. (Tiền mã hóa đang trở nên phổ biến như một tài sản kỹ thuật số.)