VIETNAMESE

Môn tâm lý học

Tâm lý học, Hành vi con người

word

ENGLISH

Psychology

  
NOUN

/saɪˈkɒləʤi/

Behavioral Science, Mental Studies

“Môn tâm lý học” là môn học nghiên cứu về hành vi và tâm trí con người.

Ví dụ

1.

Môn tâm lý học nghiên cứu hành vi con người và các quá trình tâm lý.

Psychology studies human behavior and mental processes.

2.

Học sinh đã học về trí tuệ cảm xúc trong bài giảng môn tâm lý học.

Students learned about emotional intelligence during the psychology lecture.

Ghi chú

Từ Psychology là một từ vựng thuộc khoa học xã hội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Cognitive Psychology – Tâm lý học nhận thức Ví dụ: Psychology courses often include cognitive psychology to study mental processes. (Các khóa học tâm lý học thường bao gồm tâm lý học nhận thức để nghiên cứu các quá trình tâm trí.) check Behavioral Psychology – Tâm lý học hành vi Ví dụ: Behavioral psychology examines how environment influences actions. (Tâm lý học hành vi nghiên cứu cách môi trường ảnh hưởng đến hành động.) check Clinical Psychology – Tâm lý học lâm sàng Ví dụ: Clinical psychology focuses on diagnosing and treating mental health disorders. (Tâm lý học lâm sàng tập trung vào chẩn đoán và điều trị các rối loạn sức khỏe tâm thần.) check Developmental Psychology – Tâm lý học phát triển Ví dụ: Developmental psychology studies how people grow and change over time. (Tâm lý học phát triển nghiên cứu cách con người trưởng thành và thay đổi theo thời gian.) check Social Psychology – Tâm lý học xã hội Ví dụ: Social psychology explores how individuals interact within groups. (Tâm lý học xã hội khám phá cách các cá nhân tương tác trong các nhóm.)