VIETNAMESE

thu lợi nhuận

Đạt lợi nhuận

word

ENGLISH

Generate Profit

  
VERB

/ˈʤɛnəreɪt ˈprɒfɪt/

Profit Making

Thu lợi nhuận là việc đạt được khoản lợi từ hoạt động kinh doanh.

Ví dụ

1.

Chiến lược tiếp thị hiệu quả giúp thu lợi nhuận.

Effective marketing strategies help generate profit.

2.

Công ty hướng đến thu lợi nhuận thông qua đổi mới.

The company aims to generate profit through innovation.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Generate Profit nhé!

check Earn Revenue – Kiếm doanh thu

Phân biệt: Earn Revenue tập trung vào việc tạo ra thu nhập từ hoạt động kinh doanh, bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ, nhưng chưa trừ đi chi phí để tính lợi nhuận thực tế.

Ví dụ: The company aims to earn revenue through online sales. (Công ty đặt mục tiêu kiếm doanh thu thông qua bán hàng trực tuyến.)

check Make Gains – Đạt được lợi nhuận

Phân biệt: Make Gains nhấn mạnh vào việc thu được lợi nhuận hoặc giá trị gia tăng từ một khoản đầu tư hoặc hoạt động kinh doanh, có thể liên quan đến tài chính hoặc giá trị phi tiền tệ.

Ví dụ: Investors expect to make gains from the stock market. (Các nhà đầu tư kỳ vọng đạt được lợi nhuận từ thị trường chứng khoán.)

check Yield Profit – Sinh lợi nhuận

Phân biệt: Yield Profit tập trung vào khả năng tạo ra lợi nhuận từ một khoản đầu tư, dự án hoặc hoạt động kinh doanh trong một khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ: The new strategy helped the company yield profit faster than expected. (Chiến lược mới giúp công ty sinh lợi nhuận nhanh hơn dự kiến.)