VIETNAMESE

kinh tế ngành

Kinh tế lĩnh vực

word

ENGLISH

Sectoral Economics

  
NOUN

/ˈsɛktərəl ˌiːkəˈnɒmɪks/

Industry Economics

Kinh tế ngành là nghiên cứu về các hoạt động kinh tế trong một ngành cụ thể.

Ví dụ

1.

Hội thảo đã đề cập đến kinh tế ngành.

The seminar covered Sectoral Economics.

2.

Kinh tế ngành tập trung vào kinh tế trong các ngành cụ thể.

Sectoral Economics focuses on specific industry economics.

Ghi chú

Kinh tế ngành là một từ vựng thuộc lĩnh vực nghiên cứu kinh tế của các ngành cụ thể. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Industry Analysis - Phân tích ngành công nghiệp Ví dụ: Industry analysis helps investors identify growth opportunities. (Phân tích ngành công nghiệp giúp các nhà đầu tư xác định cơ hội tăng trưởng.) check Market Segmentation - Phân khúc thị trường Ví dụ: Market segmentation is key in targeting the right audience. (Phân khúc thị trường là chìa khóa để nhắm đến đối tượng khách hàng phù hợp.) check Sector-Specific Policies - Chính sách riêng từng ngành Ví dụ: Governments develop sector-specific policies to encourage innovation. (Chính phủ xây dựng các chính sách riêng từng ngành để khuyến khích đổi mới.)