VIETNAMESE

kênh thương mại điện tử

kênh bán hàng trực tuyến

word

ENGLISH

e-commerce channel

  
NOUN

/iː ˈkɒmɜːs ˈtʃænəl/

online channel

Kênh thương mại điện tử là nền tảng trực tuyến cho phép doanh nghiệp bán sản phẩm hoặc dịch vụ qua mạng Internet.

Ví dụ

1.

Các doanh nghiệp nhỏ đang hưởng lợi từ kênh thương mại điện tử.

Small businesses are benefiting from the e-commerce channel.

2.

Kênh thương mại điện tử đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể trong đại dịch.

The e-commerce channel has seen tremendous growth during the pandemic.

Ghi chú

Kênh thương mại điện tử là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh doanh trực tuyến. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Online Marketplace - Chợ trực tuyến Ví dụ: Amazon is a leading online marketplace. (Amazon là một chợ trực tuyến hàng đầu.) check Payment Gateway - Cổng thanh toán Ví dụ: The payment gateway ensures secure online transactions. (Cổng thanh toán đảm bảo giao dịch trực tuyến an toàn.) check Logistics Provider - Nhà cung cấp dịch vụ hậu cần Ví dụ: We partner with a reliable logistics provider for fast delivery. (Chúng tôi hợp tác với một nhà cung cấp dịch vụ hậu cần đáng tin cậy để giao hàng nhanh chóng.) check Customer Review - Đánh giá của khách hàng Ví dụ: Positive customer reviews increase trust in your brand. (Những đánh giá tích cực từ khách hàng tăng cường sự tin tưởng vào thương hiệu của bạn.)