VIETNAMESE

thuế gtgt được khấu trừ

Thuế giá trị gia tăng hoàn lại

word

ENGLISH

Deductible VAT

  
NOUN

/dɪˈdʌktəbl viː-eɪ-tiː/

Refundable VAT

Thuế GTGT được khấu trừ là khoản thuế giá trị gia tăng mà doanh nghiệp có thể trừ khi tính thuế phải nộp.

Ví dụ

1.

Họ lưu giữ hồ sơ để yêu cầu khấu trừ thuế GTGT.

They keep records for deductible VAT claims.

2.

Thuế GTGT được khấu trừ giảm gánh nặng thuế cho doanh nghiệp.

Deductible VAT reduces the tax burden for businesses.

Ghi chú

Từ Thuế GTGT được khấu trừ là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kế toán thuế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Input Tax Credit - Tín dụng thuế đầu vào Ví dụ: Businesses claim input tax credits for deductible VAT on purchases. (Doanh nghiệp yêu cầu tín dụng thuế đầu vào cho thuế GTGT được khấu trừ từ các khoản mua sắm.) check Tax Offset - Khấu trừ thuế Ví dụ: Deductible VAT serves as a tax offset to reduce payable VAT. (Thuế GTGT được khấu trừ đóng vai trò là khoản khấu trừ thuế để giảm thuế GTGT phải nộp.) check VAT Invoice - Hóa đơn GTGT Ví dụ: A VAT invoice is required to claim deductible VAT. (Hóa đơn GTGT là cần thiết để yêu cầu khấu trừ thuế GTGT.)