VIETNAMESE

Số các yếu tố trong một tập hợp

Số phần tử trong tập hợp

word

ENGLISH

Number of Elements

  
NOUN

/ˈnʌmbər əv ˈɛlɪmənts/

Cardinality, Set Count

Số các yếu tố trong một tập hợp là số lượng phần tử có trong một tập hợp toán học.

Ví dụ

1.

Số các yếu tố trong một tập hợp xác định lực lượng của tập hợp đó.

The number of elements in a set determines its cardinality.

2.

Các nhà toán học thường tính số các yếu tố trong một tập hợp để phân loại tập hợp.

Mathematicians often calculate the number of elements to classify sets.

Ghi chú

Number of Elements là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Set – Tập hợp Ví dụ: A set with three elements is written as {1, 2, 3}. (Một tập hợp có ba phần tử được viết là {1, 2, 3}.) check Cardinality – Lực lượng tập hợp Ví dụ: The cardinality of the set {1, 2, 3} is 3. (Lực lượng tập hợp của {1, 2, 3} là 3.) check Empty Set – Tập rỗng Ví dụ: An empty set has no elements, so its number of elements is 0. (Tập rỗng không có phần tử nào, nên số các yếu tố là 0.)