VIETNAMESE
quốc doanh
doanh nghiệp nhà nước
ENGLISH
State-owned enterprise
/steɪt-əʊnd ˈɛntəpraɪz/
Government-owned business
"Quốc doanh" là các doanh nghiệp thuộc sở hữu nhà nước.
Ví dụ
1.
Quốc doanh duy trì các ngành công nghiệp chủ chốt.
State-owned enterprises sustain key industries.
2.
Quốc doanh quản lý tài sản công.
State-owned enterprises manage public assets.
Ghi chú
Từ quốc doanh thuộc lĩnh vực kinh tế và quản lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé!
Public sector enterprise - Doanh nghiệp thuộc khu vực công
Ví dụ:
Public sector enterprises play a crucial role in infrastructure development.
(Các doanh nghiệp thuộc khu vực công đóng vai trò quan trọng trong phát triển cơ sở hạ tầng.)
State enterprise - Doanh nghiệp nhà nước
Ví dụ:
State enterprises are fully or partially owned by the government.
(Doanh nghiệp nhà nước được sở hữu toàn phần hoặc một phần bởi chính phủ.)
Government-owned company - Công ty thuộc sở hữu chính phủ
Ví dụ:
Government-owned companies often operate in strategic industries.
(Các công ty thuộc sở hữu chính phủ thường hoạt động trong các ngành chiến lược.)
Public corporation - Tập đoàn công
Ví dụ:
Public corporations are established to manage state-owned assets.
(Các tập đoàn công được thành lập để quản lý tài sản thuộc sở hữu nhà nước.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết