VIETNAMESE

hình thái học

nghiên cứu hình thái

word

ENGLISH

Morphology

  
NOUN

/mɔːrˈfɒlədʒi/

structural biology

“Hình thái học” là nghiên cứu về cấu trúc và hình dạng của sinh vật hoặc các đơn vị tự nhiên.

Ví dụ

1.

Hình thái học nghiên cứu cấu trúc và hình dạng của sinh vật.

Morphology examines the structure and form of organisms.

2.

Các nhà ngôn ngữ học sử dụng hình thái học để phân tích cách tạo từ và cấu trúc.

Linguists use morphology to analyze word formation and structure.

Ghi chú

Morphology là một từ vựng thuộc sinh học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Structural Analysis – Phân tích cấu trúc Ví dụ: Morphology involves structural analysis of plants and animals. (Hình thái học bao gồm phân tích cấu trúc của thực vật và động vật.) check Anatomy – Giải phẫu học Ví dụ: Morphology is closely related to anatomy in studying living organisms. (Hình thái học liên quan chặt chẽ đến giải phẫu học trong việc nghiên cứu sinh vật sống.) check Form and Function – Hình dạng và chức năng Ví dụ: Morphology examines the relationship between form and function. (Hình thái học nghiên cứu mối quan hệ giữa hình dạng và chức năng.)