VIETNAMESE

Số nguyên

word

ENGLISH

Integer

  
NOUN

/ˈɪntɪdʒər/

Whole number

Số nguyên là số không có phần thập phân, bao gồm cả số âm, số không và số dương.

Ví dụ

1.

Một số nguyên có thể là số dương, số âm hoặc bằng không.

An integer can be positive, negative, or zero.

2.

Học sinh đã giải các phương trình bao gồm cả số nguyên dương và âm.

Students solved equations involving both positive and negative integers.

Ghi chú

Integer là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Whole Number – Số nguyên không âm Ví dụ: Integers include whole numbers like 0, 1, and 2. (Số nguyên bao gồm các số nguyên không âm như 0, 1 và 2.) check Negative Integer – Số nguyên âm Ví dụ: -3 is an example of a negative integer. (-3 là một ví dụ của số nguyên âm.) check Zero – Số không Ví dụ: Zero is considered an integer but is neither positive nor negative. (Số không được coi là số nguyên nhưng không phải là số dương hay số âm.)