VIETNAMESE

lãi suất ưu đãi

Lãi suất ưu tiên

word

ENGLISH

Preferential Interest Rate

  
NOUN

/ˌprɛfəˈrɛnʃəl ˈɪntrəst reɪt/

Discounted Rate

Lãi suất ưu đãi là mức lãi suất thấp hơn áp dụng cho một số đối tượng ưu tiên.

Ví dụ

1.

Họ đủ điều kiện để hưởng lãi suất ưu đãi.

They qualify for preferential interest rates.

2.

Lãi suất ưu đãi hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.

The preferential interest rate supports small businesses.

Ghi chú

Lãi suất ưu đãi là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Promotional Rate - Lãi suất khuyến mãi Ví dụ: The bank offers a promotional rate for new mortgage customers. (Ngân hàng cung cấp lãi suất khuyến mãi cho khách hàng vay mua nhà mới.) check Subsidized Interest Rate - Lãi suất được trợ cấp Ví dụ: Government-backed loans often have subsidized interest rates. (Các khoản vay do chính phủ bảo lãnh thường có lãi suất được trợ cấp.) check Discounted Rate - Lãi suất giảm Ví dụ: Preferential loans feature discounted rates for qualified borrowers. (Các khoản vay ưu đãi có lãi suất giảm cho người vay đủ điều kiện.)