VIETNAMESE
lãi phải trả
Lãi nợ
ENGLISH
Interest Payable
/ˈɪntrəst ˈpeɪəbl/
Accrued Interest
Lãi phải trả là số tiền lãi mà doanh nghiệp hoặc cá nhân cần trả trong kỳ.
Ví dụ
1.
Chúng tôi đã tính lãi phải trả cho khoản vay.
We calculated the interest payable for the loan.
2.
Lãi phải trả sẽ đến hạn vào tháng sau.
The interest payable is due by next month.
Ghi chú
Lãi phải trả là một từ vựng thuộc lĩnh vực kế toán và tài chính, chỉ khoản lãi mà một cá nhân hoặc tổ chức nợ và chưa thanh toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Accrued Liabilities - Nợ phải trả tích lũy
Ví dụ: Interest payable is recorded under accrued liabilities.
(Lãi phải trả được ghi nhận dưới mục nợ phải trả tích lũy.)
Debt Obligation - Nghĩa vụ nợ
Ví dụ: Debt obligations include interest payable on loans.
(Nghĩa vụ nợ bao gồm lãi phải trả trên các khoản vay.)
Interest Expense - Chi phí lãi vay
Ví dụ: Interest expense is calculated based on the interest payable amount.
(Chi phí lãi vay được tính dựa trên số tiền lãi phải trả.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết