VIETNAMESE

lãi vay ngân hàng

Lãi suất ngân hàng

word

ENGLISH

Bank Loan Interest

  
NOUN

/bæŋk ləʊn ˈɪntrəst/

Bank Credit Interest

Lãi vay ngân hàng là số tiền lãi phải trả cho khoản vay ngân hàng.

Ví dụ

1.

Hãy đàm phán lãi vay ngân hàng cẩn thận.

Negotiate your bank loan interest carefully.

2.

Lãi vay ngân hàng cố định trong năm năm.

The bank loan interest is fixed for five years.

Ghi chú

Từ Lãi vay ngân hàng là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính ngân hàng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Loan Tenure - Thời hạn vay Ví dụ: The bank loan interest varies depending on the loan tenure. (Lãi vay ngân hàng thay đổi tùy thuộc vào thời hạn vay.) check Interest Rate Type - Loại lãi suất Ví dụ: Customers can choose between fixed or variable bank loan interest rates. (Khách hàng có thể chọn giữa lãi suất vay cố định hoặc biến động.) check Principal Amount - Số tiền gốc Ví dụ: Bank loan interest is calculated based on the principal amount. (Lãi vay ngân hàng được tính dựa trên số tiền gốc.)