VIETNAMESE

quỹ khen thưởng

quỹ thưởng

word

ENGLISH

Reward fund

  
NOUN

/rɪˈwɔːrd fʌnd/

Bonus fund

"Quỹ khen thưởng" là quỹ dành để thưởng cho cá nhân hoặc tổ chức có thành tích xuất sắc.

Ví dụ

1.

Quỹ khen thưởng thúc đẩy động lực.

Reward funds foster motivation.

2.

Quỹ khen thưởng khuyến khích hiệu suất làm việc của nhân viên.

Reward funds encourage employee performance.

Ghi chú

Từ quỹ khen thưởng thuộc lĩnh vực quản lý nhân sự và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Incentive fund - Quỹ khuyến khích Ví dụ: Incentive funds are designed to motivate employees to exceed targets. (Các quỹ khuyến khích được thiết kế để thúc đẩy nhân viên vượt chỉ tiêu.) check Recognition program - Chương trình công nhận Ví dụ: Recognition programs are supported by the company’s reward fund. (Các chương trình công nhận được hỗ trợ bởi quỹ khen thưởng của công ty.) check Employee rewards scheme - Chương trình thưởng nhân viên Ví dụ: The employee rewards scheme allocates funds for annual bonuses. (Chương trình thưởng nhân viên phân bổ quỹ cho các khoản thưởng hàng năm.)