VIETNAMESE

Tam giác đồng dạng

word

ENGLISH

Similar Triangles

  
NOUN

/ˈsɪmɪlər ˈtraɪæŋɡlz/

“Tam giác đồng dạng” là hai tam giác có cùng hình dạng nhưng kích thước khác nhau.

Ví dụ

1.

Các tam giác đồng dạng có cùng hình dạng nhưng kích thước khác nhau.

Similar triangles have the same shape but different sizes.

2.

Học sinh hình học đã giải các bài toán liên quan đến tỷ lệ trong các tam giác đồng dạng.

Geometry students solved problems involving proportions in similar triangles.

Ghi chú

Similar Triangles là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Proportional – Tỉ lệ bằng nhau Ví dụ: In similar triangles, the corresponding sides are proportional. (Trong các tam giác đồng dạng, các cạnh tương ứng có tỉ lệ bằng nhau.) check Equal Corresponding Angles – Các góc tương ứng bằng nhau Ví dụ: Similar triangles have equal corresponding angles. (Tam giác đồng dạng có các góc tương ứng bằng nhau.) check Scale Factor – Hệ số tỉ lệ Ví dụ: The scale factor determines the size difference between similar triangles. (Hệ số tỉ lệ xác định sự khác biệt về kích thước giữa các tam giác đồng dạng.)