VIETNAMESE

tro bay

bụi tro

word

ENGLISH

fly ash

  
PHRASE

/flaɪ æʃ/

airborne ash

Tro bay là các hạt bụi mịn phát tán trong không khí sau khi đốt cháy.

Ví dụ

1.

Tro bay là sản phẩm phụ của quá trình đốt than.

Fly ash is a byproduct of coal combustion.

2.

Tro bay đe dọa chất lượng không khí.

Fly ash poses a threat to air quality.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ ash khi nói hoặc viết nhé! check Volcanic ash – Tro núi lửa Ví dụ: The volcanic ash covered the entire city. (Tro núi lửa bao phủ toàn bộ thành phố.) check Fly ash – Tro bay Ví dụ: Fly ash is commonly used in cement production. (Tro bay thường được sử dụng trong sản xuất xi măng.) check Ash cloud – Đám mây tro bụi Ví dụ: The ash cloud disrupted air travel across the region. (Đám mây tro bụi làm gián đoạn việc di chuyển bằng máy bay trên toàn khu vực.)