VIETNAMESE

niên kim

trả tiền định kỳ

word

ENGLISH

Annuity

  
NOUN

/ˈænjuːɪti/

Regular payment

"Niên kim" là khoản tiền được nhận định kỳ hàng năm theo hợp đồng.

Ví dụ

1.

Niên kim giúp đảm bảo kế hoạch nghỉ hưu.

Annuities help secure retirement plans.

2.

Niên kim mang lại thu nhập ổn định.

Annuities provide consistent income.

Ghi chú

Từ niên kim thuộc lĩnh vực tài chính và bảo hiểm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Fixed annuity - Niên kim cố định Ví dụ: A fixed annuity provides regular payments for a set period. (Niên kim cố định cung cấp các khoản thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian cố định.) check Variable annuity - Niên kim biến đổi Ví dụ: A variable annuity’s payout depends on investment performance. (Khoản thanh toán của niên kim biến đổi phụ thuộc vào hiệu quả đầu tư.) check Deferred annuity - Niên kim trì hoãn Ví dụ: Deferred annuities are popular for long-term retirement planning. (Niên kim trì hoãn phổ biến cho kế hoạch hưu trí dài hạn.) check Annuity contract - Hợp đồng niên kim Ví dụ: The annuity contract specifies the terms of the payouts. (Hợp đồng niên kim nêu rõ các điều khoản của các khoản thanh toán định kỳ.)