VIETNAMESE

tiêu thụ

sử dụng hàng hóa

word

ENGLISH

Consumption

  
NOUN

/kənˈsʌmpʃən/

Utilization

"Tiêu thụ" là quá trình sử dụng hoặc mua hàng hóa và dịch vụ.

Ví dụ

1.

Tiêu thụ ảnh hưởng trực tiếp đến nhu cầu.

Consumption directly impacts demand.

2.

Mô hình tiêu thụ tiết lộ xu hướng kinh tế.

Consumption patterns reveal economic trends.

Ghi chú

Tiêu thụ là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Consumer Behavior - Hành vi tiêu dùng Ví dụ: Understanding consumer behavior is key to analyzing consumption trends. (Hiểu hành vi tiêu dùng là chìa khóa để phân tích xu hướng tiêu thụ.) check Per Capita Consumption - Tiêu thụ bình quân đầu người Ví dụ: Per capita consumption reflects the standard of living in a region. (Tiêu thụ bình quân đầu người phản ánh mức sống ở một khu vực.) check Disposable Income - Thu nhập khả dụng Ví dụ: Consumption levels are directly influenced by disposable income. (Mức tiêu thụ chịu ảnh hưởng trực tiếp bởi thu nhập khả dụng.)